lâm sơn

lâm sơn

Nhà thơ mô tả cảnh đẹp của lâm sơn.

Định nghĩa
  1. Danh từ (cổ/arch.):
    • Núi rừng: "lâm sơn" chỉ một ngọn núi được bao phủ bởi rừng cây, thường dùng trong văn phong cổ hoặc thơ ca để miêu tả cảnh quan thiên nhiên.
    • Vùng rừng núi: Ngoài nghĩa đen, từ này cũng có thể chỉ khu vực địa nhiều rừng đồi núi, mang tính khái quát.
dụ sử dụng
  • (Vào thời xa xưa, khu vực này vẫn còn một núi rừng hoang .)
  • (Các loài chim tụ tập về núi rừng vào mỗi mùa xuân đến.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "lâm sơn hiểm trở": núi rừng khó khăn, nguy hiểm.

    • Đoàn thám hiểm vượt qua lâm sơn hiểm trở để tìm đường mới. (Nhóm thám hiểm vượt qua vùng rừng núi nguy hiểm để tìm con đường mới.)
  • "ẩn dật lâm sơn": sống ẩn dật trong rừng núi, thường nói về các bậc cao nhân hoặc tu sĩ.

    • Ông chọn cuộc sống ẩn dật lâm sơn, xa lánh chốn quan trường. (Ông chọn cuộc sống ẩn náu trong rừng núi, tránh xa chốn quan trường.)
Biến thể từ gần giống
  • Sơn lâm (danh từ): rừng núi, vùng núi rừngthường đảo ngược thứ tự so với "lâm sơn", nhưng mang nghĩa tương tự.

    • Sơn lâm hùng vĩ nơi sinh sống của nhiều loài thú quý. (Rừng núi hùng vĩ nơi trú của nhiều loài thú quý hiếm.)
  • Lâm tuyền (danh từ): rừng suốichỉ cảnh thiên nhiên thanh tĩnh, nơi ẩn dật.

    • Cuộc sống lâm tuyền giúp tâm hồn an nhiên. (Cuộc sống giữa rừng suối giúp tâm hồn bình thản.)
Từ đồng nghĩa
  • Núi rừng: vùng đất nhiều núi rừng.
  • Rừng núi: tương tự, nhấn mạnh vào yếu tố rừng hơn.
  • Sơn lâm: từ đồng nghĩa chính xác, thường dùng trong văn học.
Thành ngữ liên quan
  • Lâm sơn tàng hổ: rừng núi ẩn chứa hổ dữẩn dụ cho nơi nguy hiểm hoặc người tài ẩn giấu.
    • Vùng đất ấy như lâm sơn tàng hổ, khó lòng dò xét. (Vùng đất đó giống như nơi ẩn chứa hổ dữ, khó lòng thăm dò.)

Từ chứa "lâm sơn"